TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hanuman

giọng máy của trình duyệt

hanuman nghĩa là khỉ đuôi dài.

Nghĩa của hanuman

Danh từ

  1. Khỉ đuôi dài (ở Nam Châu á được người Hinđu coi là thiêng liêng).

Dạng từ của hanuman

Số nhiềuhanumans

Câu hỏi thường gặp

hanuman nghĩa là gì?

hanuman (danh từ) nghĩa là khỉ đuôi dài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.