TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hap

UK/hæp/ US/hæp/ giọng máy của trình duyệt

hap nghĩa là sự may mắn, phận may, việc ngẫu nhiên, việc tình cờ.

Nghĩa của hap

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Sự may mắn; phận may.
  2. Việc ngẫu nhiên, việc tình cờ.

Nội động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra.

Dạng từ của hap

Số nhiềuhaps
Ngôi thứ ba số íthaps
Hiện tại phân từ (-ing)happing
Quá khứ phân từhapped
Quá khứhapped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hap

Đồng nghĩa

Họ từ của hap

Câu hỏi thường gặp

hap nghĩa là gì?

hap (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự may mắn, phận may, việc ngẫu nhiên, việc tình cờ.

hap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hap: giọng Anh (UK) /hæp/, giọng Mỹ (US) /hæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.