TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haply

UK/ˈhæpli/ US/ˈhæpli/ giọng máy của trình duyệt

haply nghĩa là may rủi, ngẫu nhiên, có thể, có lẽ.

Nghĩa của haply

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.
  2. Có thể, có lẽ.

Câu hỏi thường gặp

haply nghĩa là gì?

haply (phó từ) nghĩa là may rủi, ngẫu nhiên, có thể, có lẽ.

haply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haply: giọng Anh (UK) /ˈhæpli/, giọng Mỹ (US) /ˈhæpli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.