TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haptic

UK/ˈhæptɪk/ US/ˈhæptɪk/ giọng máy của trình duyệt

haptic nghĩa là cách viết khác.

Nghĩa của haptic

Tính từ

  1. Cách viết khác: haptical.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haptic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

haptic nghĩa là gì?

haptic (tính từ) nghĩa là cách viết khác.

haptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haptic: giọng Anh (UK) /ˈhæptɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈhæptɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.