TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tactile

UK/ˈtæktaɪl/ US/ˈtæktaɪl/ giọng máy của trình duyệt

tactile nghĩa là xúc giác, sờ mó được.

Nghĩa của tactile

Tính từ

  1. Thuộc Xúc giác.
  2. Sờ mó được.
  3. Nghĩa bóng Đích xác, hiển nhiên, rành rành.

Dạng từ của tactile

So sánh hơnmore tactile
So sánh nhấtmost tactile

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tactile

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tactile

Câu hỏi thường gặp

tactile nghĩa là gì?

tactile (tính từ) nghĩa là xúc giác, sờ mó được.

tactile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tactile: giọng Anh (UK) /ˈtæktaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈtæktaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.