harbour
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
harbour nghĩa là bến tàu, cảng, nơi an toàn, nơi ẩn náu.
Nghĩa của harbour
Danh từ
- Từ Anh, nghĩa Anh Bến tàu, cảng.
- Từ Anh, nghĩa Anh; nghĩa bóng Nơi an toàn; nơi ẩn náu.
Ngoại động từ
- Từ Anh, nghĩa Anh Chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu.
- to harbour a criminalchứa chấp một kẻ có tội
- Từ Anh, nghĩa Anh Nuôi dưỡng (ý nghĩ xấu...).
- to harbour evil thoughtsnuôi dưỡng những ý nghĩ xấu xa
Nội động từ
- Từ Anh, nghĩa Anh Bỏ neo ở cảng, đậu ở cảng (tàu thủy).
Dạng từ của harbour
| Số nhiều | harbours |
| Ngôi thứ ba số ít | harbours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | harbouring |
| Quá khứ phân từ | harboured |
| Quá khứ | harboured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harbour
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
harbour nghĩa là gì?
harbour (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bến tàu, cảng, nơi an toàn, nơi ẩn náu.