TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harbour

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

harbour nghĩa là bến tàu, cảng, nơi an toàn, nơi ẩn náu.

Nghĩa của harbour

Danh từ

  1. Từ Anh, nghĩa Anh Bến tàu, cảng.
  2. Từ Anh, nghĩa Anh; nghĩa bóng Nơi an toàn; nơi ẩn náu.

Ngoại động từ

  1. Từ Anh, nghĩa Anh Chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu.
    • to harbour a criminalchứa chấp một kẻ có tội
  2. Từ Anh, nghĩa Anh Nuôi dưỡng (ý nghĩ xấu...).
    • to harbour evil thoughtsnuôi dưỡng những ý nghĩ xấu xa

Nội động từ

  1. Từ Anh, nghĩa Anh Bỏ neo ở cảng, đậu ở cảng (tàu thủy).

Dạng từ của harbour

Số nhiềuharbours
Ngôi thứ ba số ítharbours
Hiện tại phân từ (-ing)harbouring
Quá khứ phân từharboured
Quá khứharboured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harbour

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

harbour nghĩa là gì?

harbour (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bến tàu, cảng, nơi an toàn, nơi ẩn náu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.