harbor
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑːbə/
US/ˈhɑɹbɚ/
giọng máy của trình duyệt
harbor nghĩa là hải cảng, cảng.
Nghĩa của harbor
Danh từ
- Mỹ Hải cảng, cảng.
Dạng từ của harbor
| Số nhiều | harbors |
| Ngôi thứ ba số ít | harbors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | harboring |
| Quá khứ phân từ | harbored |
| Quá khứ | harbored |
Họ từ của harbor
Câu hỏi thường gặp
harbor nghĩa là gì?
harbor (danh từ) nghĩa là hải cảng, cảng.
harbor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harbor: giọng Anh (UK) /ˈhɑːbə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹbɚ/.