TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harbor

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑːbə/ US/ˈhɑɹbɚ/ giọng máy của trình duyệt

harbor nghĩa là hải cảng, cảng.

Nghĩa của harbor

Danh từ

  1. Mỹ Hải cảng, cảng.

Dạng từ của harbor

Số nhiềuharbors
Ngôi thứ ba số ítharbors
Hiện tại phân từ (-ing)harboring
Quá khứ phân từharbored
Quá khứharbored

Họ từ của harbor

Câu hỏi thường gặp

harbor nghĩa là gì?

harbor (danh từ) nghĩa là hải cảng, cảng.

harbor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harbor: giọng Anh (UK) /ˈhɑːbə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹbɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.