harbour-dues
giọng máy của trình duyệt
harbour-dues nghĩa là thuế cảng.
Nghĩa của harbour-dues
Danh từ
- Thuế cảng.
Câu hỏi thường gặp
harbour-dues nghĩa là gì?
harbour-dues (danh từ) nghĩa là thuế cảng.
harbour-dues nghĩa là thuế cảng.
harbour-dues (danh từ) nghĩa là thuế cảng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.