harbourage
giọng máy của trình duyệt
harbourage nghĩa là chỗ ẩn náu, chỗ trú.
Nghĩa của harbourage
Danh từ
- Chỗ ẩn náu, chỗ trú.
Câu hỏi thường gặp
harbourage nghĩa là gì?
harbourage (danh từ) nghĩa là chỗ ẩn náu, chỗ trú.
harbourage nghĩa là chỗ ẩn náu, chỗ trú.
harbourage (danh từ) nghĩa là chỗ ẩn náu, chỗ trú.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.