TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hard-grained

US/ˈhɑːrd.ˈɡreɪnd/ giọng máy của trình duyệt

hard-grained nghĩa là thô mặt, to mặt, thô bạo, cục cằn.

Nghĩa của hard-grained

Tính từ

  1. Thô mặt, to mặt, to thớ.
  2. Thô bạo, cục cằn.

Dạng từ của hard-grained

So sánh hơnmore hard-grained
So sánh nhấtmost hard-grained

Câu hỏi thường gặp

hard-grained nghĩa là gì?

hard-grained (tính từ) nghĩa là thô mặt, to mặt, thô bạo, cục cằn.

hard-grained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hard-grained: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈɡreɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.