hard-grained
US/ˈhɑːrd.ˈɡreɪnd/
giọng máy của trình duyệt
hard-grained nghĩa là thô mặt, to mặt, thô bạo, cục cằn.
Nghĩa của hard-grained
Tính từ
- Thô mặt, to mặt, to thớ.
- Thô bạo, cục cằn.
Dạng từ của hard-grained
| So sánh hơn | more hard-grained |
| So sánh nhất | most hard-grained |
Câu hỏi thường gặp
hard-grained nghĩa là gì?
hard-grained (tính từ) nghĩa là thô mặt, to mặt, thô bạo, cục cằn.
hard-grained phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hard-grained: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈɡreɪnd/.