hard-hearted
giọng máy của trình duyệt
hard-hearted nghĩa là nhẫn tâm, không biết thương xót.
Nghĩa của hard-hearted
Tính từ
- Nhẫn tâm, không biết thương xót, không có tình cảm, lòng dạ sắt đá.
Câu hỏi thường gặp
hard-hearted nghĩa là gì?
hard-hearted (tính từ) nghĩa là nhẫn tâm, không biết thương xót.