heavy-duty
US/ˈhɛ.vi.ˈduː.ti/
giọng máy của trình duyệt
heavy-duty nghĩa là rất mạnh, siêu công suất, có thể dãi dầu.
Nghĩa của heavy-duty
Tính từ
- Kỹ thuật Có thể làm những công việc nặng; rất mạnh, siêu công suất (máy...).
- Có thể dãi dầu (quần áo...).
Dạng từ của heavy-duty
| So sánh hơn | heavier-duty |
| So sánh nhất | heaviest-duty |
Câu hỏi thường gặp
heavy-duty nghĩa là gì?
heavy-duty (tính từ) nghĩa là rất mạnh, siêu công suất, có thể dãi dầu.
heavy-duty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heavy-duty: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.vi.ˈduː.ti/.