hardbitten
giọng máy của trình duyệt
hardbitten nghĩa là cắn dai, không chịu nhả, ngoan cường, bền bỉ dai dẳng.
Nghĩa của hardbitten
Tính từ
- Cắn dai, không chịu nhả (chó).
- Ngoan cường, bền bỉ dai dẳng; ngoan cố.
Câu hỏi thường gặp
hardbitten nghĩa là gì?
hardbitten (tính từ) nghĩa là cắn dai, không chịu nhả, ngoan cường, bền bỉ dai dẳng.