TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hardbitten

giọng máy của trình duyệt

hardbitten nghĩa là cắn dai, không chịu nhả, ngoan cường, bền bỉ dai dẳng.

Nghĩa của hardbitten

Tính từ

  1. Cắn dai, không chịu nhả (chó).
  2. Ngoan cường, bền bỉ dai dẳng; ngoan cố.

Câu hỏi thường gặp

hardbitten nghĩa là gì?

hardbitten (tính từ) nghĩa là cắn dai, không chịu nhả, ngoan cường, bền bỉ dai dẳng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.