TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hardboot

giọng máy của trình duyệt

hardboot nghĩa là ) kỵ sĩ Kentơki.

Nghĩa của hardboot

Danh từ

  1. Từ mỹ, từ lóng ) kỵ sĩ Kentơki.

Dạng từ của hardboot

Số nhiềuhardboots

Câu hỏi thường gặp

hardboot nghĩa là gì?

hardboot (danh từ) nghĩa là ) kỵ sĩ Kentơki.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.