TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harden

UK/ˈhɑːdn̩/ US/ˈhɑɹdn̩/ giọng máy của trình duyệt

harden nghĩa là làm cho cứng, làm cho rắn, tôi, cứng lại.

Nghĩa của harden

Ngoại động từ

  1. Làm cho cứng, làm cho rắn.
  2. Kỹ thuật Tôi (thép...).
  3. Nghĩa bóng Làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm.
    • to harden someone's heartlàm cho lòng ai chai điếng đi
  4. Làm cho dày dạn.

Nội động từ

  1. Cứng lại, rắn lại.
  2. Nghĩa bóng Chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...).
  3. Dày dạn đi.

Dạng từ của harden

Ngôi thứ ba số íthardens
Hiện tại phân từ (-ing)hardening
Quá khứ phân từhardened
Quá khứhardened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harden

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của harden

Câu hỏi thường gặp

harden nghĩa là gì?

harden (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho cứng, làm cho rắn, tôi, cứng lại.

harden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harden: giọng Anh (UK) /ˈhɑːdn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹdn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.