hardening
US/ˈhɑːr.dᵊ.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
hardening nghĩa là bệnh xơ cứng.
Nghĩa của hardening
Danh từ
- Một cái gì rắn lại.
- Y học Bệnh xơ cứng.
- hardening of the arteriesbệnh xơ cứng động mạch
Dạng từ của hardening
| Số nhiều | hardenings |
Họ từ của hardening
Câu hỏi thường gặp
hardening nghĩa là gì?
hardening (danh từ) nghĩa là bệnh xơ cứng.
hardening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hardening: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːr.dᵊ.niɳ/.