TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hardhead

US/ˈhɑɹdˌhɛd/ giọng máy của trình duyệt

hardhead nghĩa là người ương ngạnh, người ngu ngốc.

Nghĩa của hardhead

Danh từ

  1. Người ương ngạnh; người ngu ngốc.

Dạng từ của hardhead

Số nhiềuhardheads

Câu hỏi thường gặp

hardhead nghĩa là gì?

hardhead (danh từ) nghĩa là người ương ngạnh, người ngu ngốc.

hardhead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hardhead: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹdˌhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.