hardheaded
US/ˈhɑːrd.ˈhɛ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
hardheaded nghĩa là cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, thiết thực, không thông cảm.
Nghĩa của hardheaded
Tính từ
- Cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh, ươn ngạnh.
- Thiết thực, không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc; không thông cảm; không thiện cảm; nhẫn tâm; không thương xót.
Dạng từ của hardheaded
| So sánh hơn | more hardheaded |
| So sánh nhất | most hardheaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hardheaded
Đồng nghĩa
Họ từ của hardheaded
Câu hỏi thường gặp
hardheaded nghĩa là gì?
hardheaded (tính từ) nghĩa là cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, thiết thực, không thông cảm.
hardheaded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hardheaded: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈhɛ.dəd/.