TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hardheaded

US/ˈhɑːrd.ˈhɛ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

hardheaded nghĩa là cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, thiết thực, không thông cảm.

Nghĩa của hardheaded

Tính từ

  1. Cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh, ươn ngạnh.
  2. Thiết thực, không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc; không thông cảm; không thiện cảm; nhẫn tâm; không thương xót.

Dạng từ của hardheaded

So sánh hơnmore hardheaded
So sánh nhấtmost hardheaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hardheaded

Đồng nghĩa

Họ từ của hardheaded

Câu hỏi thường gặp

hardheaded nghĩa là gì?

hardheaded (tính từ) nghĩa là cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, thiết thực, không thông cảm.

hardheaded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hardheaded: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈhɛ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.