TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hardstanding

UK/ˈhɑːdstændɪŋ/ US/ˈhɑɹdˌstændɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

hardstanding nghĩa là cũng hardstand.

Nghĩa của hardstanding

Danh từ

  1. Cũng hardstand.
  2. Diện tích lát cứng xe cộ (ô tô hoặc máy bay) có thể đỗ.

Câu hỏi thường gặp

hardstanding nghĩa là gì?

hardstanding (danh từ) nghĩa là cũng hardstand.

hardstanding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hardstanding: giọng Anh (UK) /ˈhɑːdstændɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹdˌstændɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.