hardware
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑːdˌwɛə/
US/ˈhɑɹdˌwɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
hardware nghĩa là phần cứng, cương liệu, đồ ngũ kim.
Nghĩa của hardware
Danh từ
- Máy tính Phần cứng (trong nước), cương liệu.
- Đồ ngũ kim.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Vũ khí.
Họ từ của hardware
Câu hỏi thường gặp
hardware nghĩa là gì?
hardware (danh từ) nghĩa là phần cứng, cương liệu, đồ ngũ kim.
hardware phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hardware: giọng Anh (UK) /ˈhɑːdˌwɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹdˌwɛɹ/.