TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hardware

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑːdˌwɛə/ US/ˈhɑɹdˌwɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

hardware nghĩa là phần cứng, cương liệu, đồ ngũ kim.

Nghĩa của hardware

Danh từ

  1. Máy tính Phần cứng (trong nước), cương liệu.
  2. Đồ ngũ kim.
  3. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Vũ khí.

Họ từ của hardware

Câu hỏi thường gặp

hardware nghĩa là gì?

hardware (danh từ) nghĩa là phần cứng, cương liệu, đồ ngũ kim.

hardware phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hardware: giọng Anh (UK) /ˈhɑːdˌwɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹdˌwɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.