TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hardwood

US/ˈhɑɹdˌwʊd/ giọng máy của trình duyệt

hardwood nghĩa là gỗ cứng, gỗ cây lá rộng.

Nghĩa của hardwood

Danh từ

  1. Gỗ cứng.
  2. Gỗ cây lá rộng (đối lại với gỗ thông...).

Dạng từ của hardwood

Số nhiềuhardwoods

Câu hỏi thường gặp

hardwood nghĩa là gì?

hardwood (danh từ) nghĩa là gỗ cứng, gỗ cây lá rộng.

hardwood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hardwood: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹdˌwʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.