hardwood
US/ˈhɑɹdˌwʊd/
giọng máy của trình duyệt
hardwood nghĩa là gỗ cứng, gỗ cây lá rộng.
Nghĩa của hardwood
Danh từ
- Gỗ cứng.
- Gỗ cây lá rộng (đối lại với gỗ thông...).
Dạng từ của hardwood
| Số nhiều | hardwoods |
Câu hỏi thường gặp
hardwood nghĩa là gì?
hardwood (danh từ) nghĩa là gỗ cứng, gỗ cây lá rộng.
hardwood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hardwood: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹdˌwʊd/.