hardworking
UK/ˈhɑːɹdˌwɜːɹ.kɪŋ/
US/ˈhɑːɹdˌwɜːɹ.kɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
hardworking nghĩa là chăm chỉ.
Nghĩa của hardworking
Tính từ
- Chăm chỉ.
Dạng từ của hardworking
| So sánh hơn | more hardworking |
| So sánh nhất | most hardworking |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hardworking
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hardworking nghĩa là gì?
hardworking (tính từ) nghĩa là chăm chỉ.
hardworking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hardworking: giọng Anh (UK) /ˈhɑːɹdˌwɜːɹ.kɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑːɹdˌwɜːɹ.kɪŋ/.