TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hare-brained

US/ˈhɛr.ˈbreɪnd/ giọng máy của trình duyệt

hare-brained nghĩa là liều lĩnh, khinh suất.

Nghĩa của hare-brained

Tính từ

  1. Liều lĩnh, khinh suất, nông nổi.

Câu hỏi thường gặp

hare-brained nghĩa là gì?

hare-brained (tính từ) nghĩa là liều lĩnh, khinh suất.

hare-brained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hare-brained: giọng Mỹ (US) /ˈhɛr.ˈbreɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.