hare
UK/hɛə/
US/hɛɚ/
giọng máy của trình duyệt
hare nghĩa là thỏ rừng.
Nghĩa của hare
Danh từ
- Động vật học Thỏ rừng.
Dạng từ của hare
| Số nhiều | hare |
| Ngôi thứ ba số ít | hares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | haring |
| Quá khứ phân từ | hared |
| Quá khứ | hared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hare
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với hare
- first catch your hare then cook him — (Tục ngữ) Chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc.
- hare and hounds — Trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm).
- made as a March hare — Cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ.
- to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds — Bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe.
- hare and tortoise — Kiên nhẫn thắng tài ba.
Câu ví dụ với hare
- It is not easy to catch a hare with your bare hands. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hare nghĩa là gì?
hare (danh từ) nghĩa là thỏ rừng.
hare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hare: giọng Anh (UK) /hɛə/, giọng Mỹ (US) /hɛɚ/.