TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harmonica

UK/ˌhɑɹˈmɒ.nɪ.kə/ US/ˌhɑɹˈmɑ.nɪ.kə/ giọng máy của trình duyệt

harmonica nghĩa là kèn acmônica, khẩu cầm.

Nghĩa của harmonica

Danh từ

  1. Kèn acmônica.

Dạng từ của harmonica

Số nhiềuharmonicas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harmonica

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với harmonica

  • I practice harmonica while waiting at traffic lights. Tôi luyện kèn harmonica trong khi chờ đèn đỏ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

harmonica nghĩa là gì?

harmonica (danh từ) nghĩa là kèn acmônica, khẩu cầm.

harmonica phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harmonica: giọng Anh (UK) /ˌhɑɹˈmɒ.nɪ.kə/, giọng Mỹ (US) /ˌhɑɹˈmɑ.nɪ.kə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.