TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harmonic

UK/hɑːˈmɒnɪk/ US/hɑɹˈmɑnɪk/ giọng máy của trình duyệt

harmonic nghĩa là hài hoà, du dương, điều hoà, hoạ ba.

Nghĩa của harmonic

Tính từ

  1. Hài hoà, du dương.
  2. Toán học Điều hoà.
    • harmonic functionhàm điều hoà
  3. Âm nhạc Hoà âm.
    • harmonic intervalquãng hoà âm

Danh từ

  1. Vật lý Hoạ ba; hoạ âm.
    • fundamental harmonichoạ ba cơ bản
    • first harmonichoạ ba thứ nhất
    • second harmonichoạ ba thứ hai
    • odd harmonichoạ ba lê
    • even harmonichoạ ba chãn
  2. Toán học Hàm điều hoà.
    • spherical harmonichàm điều hoà cầu

Dạng từ của harmonic

So sánh hơnmore harmonic
So sánh nhấtmost harmonic
Số nhiềuharmonics

Họ từ của harmonic

Câu hỏi thường gặp

harmonic nghĩa là gì?

harmonic (tính từ, danh từ) nghĩa là hài hoà, du dương, điều hoà, hoạ ba.

harmonic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harmonic: giọng Anh (UK) /hɑːˈmɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /hɑɹˈmɑnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.