TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harmonious

UK/hɑːˈməʊni.əs/ US/hɑɹˈmoʊni.əs/ giọng máy của trình duyệt

harmonious nghĩa là hài hoà, cân đối, hoà thuận, hoà hợp.

Nghĩa của harmonious

Tính từ

  1. Hài hoà, cân đối.
    • a harmonious group of buildingmột khu toà nhà bố trí cân đối
  2. Hoà thuận, hoà hợp.
    • a harmonious familymột gia đình hoà thuận
  3. Âm nhạc Du dương, êm tai; hoà âm.

Dạng từ của harmonious

So sánh hơnmore harmonious
So sánh nhấtmost harmonious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harmonious

Đồng nghĩa

Họ từ của harmonious

Câu hỏi thường gặp

harmonious nghĩa là gì?

harmonious (tính từ) nghĩa là hài hoà, cân đối, hoà thuận, hoà hợp.

harmonious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harmonious: giọng Anh (UK) /hɑːˈməʊni.əs/, giọng Mỹ (US) /hɑɹˈmoʊni.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.