harmonious
UK/hɑːˈməʊni.əs/
US/hɑɹˈmoʊni.əs/
giọng máy của trình duyệt
harmonious nghĩa là hài hoà, cân đối, hoà thuận, hoà hợp.
Nghĩa của harmonious
Tính từ
- Hài hoà, cân đối.
- a harmonious group of buildingmột khu toà nhà bố trí cân đối
- Hoà thuận, hoà hợp.
- a harmonious familymột gia đình hoà thuận
- Âm nhạc Du dương, êm tai; hoà âm.
Dạng từ của harmonious
| So sánh hơn | more harmonious |
| So sánh nhất | most harmonious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harmonious
Đồng nghĩa
Họ từ của harmonious
Câu hỏi thường gặp
harmonious nghĩa là gì?
harmonious (tính từ) nghĩa là hài hoà, cân đối, hoà thuận, hoà hợp.
harmonious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harmonious: giọng Anh (UK) /hɑːˈməʊni.əs/, giọng Mỹ (US) /hɑɹˈmoʊni.əs/.