harmoniously
US/hɑːr.ˈmoʊ.ni.əs.li/
giọng máy của trình duyệt
harmoniously nghĩa là hài hoà, cân đối, hoà thuận, hoà hợp.
Nghĩa của harmoniously
Phó từ
- Hài hoà, cân đối.
- Hoà thuận, hoà hợp.
Dạng từ của harmoniously
| So sánh hơn | more harmoniously |
| So sánh nhất | most harmoniously |
Câu hỏi thường gặp
harmoniously nghĩa là gì?
harmoniously (phó từ) nghĩa là hài hoà, cân đối, hoà thuận, hoà hợp.
harmoniously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harmoniously: giọng Mỹ (US) /hɑːr.ˈmoʊ.ni.əs.li/.