TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harmonium

UK/hɑːˈməʊ̯.niː.əm/ US/hɑɹˈmoʊ̯.ni.əm/ giọng máy của trình duyệt

harmonium nghĩa là đàn đạp hơi.

Nghĩa của harmonium

Danh từ

  1. Âm nhạc Đàn đạp hơi.

Dạng từ của harmonium

Số nhiềuharmoniums

Họ từ của harmonium

Câu hỏi thường gặp

harmonium nghĩa là gì?

harmonium (danh từ) nghĩa là đàn đạp hơi.

harmonium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harmonium: giọng Anh (UK) /hɑːˈməʊ̯.niː.əm/, giọng Mỹ (US) /hɑɹˈmoʊ̯.ni.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.