harmonization
giọng máy của trình duyệt
harmonization nghĩa là sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự phối hoà âm.
Nghĩa của harmonization
Danh từ
- Sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp.
- Âm nhạc Sự phối hoà âm.
Dạng từ của harmonization
| Số nhiều | harmonizations |
Câu hỏi thường gặp
harmonization nghĩa là gì?
harmonization (danh từ) nghĩa là sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự phối hoà âm.