TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harridan

UK/ˈhæɹ.ɪ.dən/ US/ˈhæɹ.ɪ.dən/ giọng máy của trình duyệt

harridan nghĩa là Bà già độc ác cay nghiệt.

Nghĩa của harridan

Danh từ

  1. Bà già độc ác cay nghiệt.
  2. Bà già hom hem hốc hác.

Dạng từ của harridan

Số nhiềuharridans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harridan

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

harridan nghĩa là gì?

harridan (danh từ) nghĩa là Bà già độc ác cay nghiệt.

harridan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harridan: giọng Anh (UK) /ˈhæɹ.ɪ.dən/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɹ.ɪ.dən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.