harridan
UK/ˈhæɹ.ɪ.dən/
US/ˈhæɹ.ɪ.dən/
giọng máy của trình duyệt
harridan nghĩa là Bà già độc ác cay nghiệt.
Nghĩa của harridan
Danh từ
- Bà già độc ác cay nghiệt.
- Bà già hom hem hốc hác.
Dạng từ của harridan
| Số nhiều | harridans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harridan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
harridan nghĩa là gì?
harridan (danh từ) nghĩa là Bà già độc ác cay nghiệt.
harridan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harridan: giọng Anh (UK) /ˈhæɹ.ɪ.dən/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɹ.ɪ.dən/.