TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harshly

UK/ˈhɑːʃli/ giọng máy của trình duyệt

harshly nghĩa là cay nghiệt, khắc nghiệt.

Nghĩa của harshly

Phó từ

  1. Cay nghiệt, khắc nghiệt.

Dạng từ của harshly

So sánh hơnharshlier
So sánh nhấtharshliest

Câu hỏi thường gặp

harshly nghĩa là gì?

harshly (phó từ) nghĩa là cay nghiệt, khắc nghiệt.

harshly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harshly: giọng Anh (UK) /ˈhɑːʃli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.