TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harsh

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑːʃ/ US/ˈhɑɹʃ/ giọng máy của trình duyệt

harsh nghĩa là thô, ráp, chói, khó nghe.

Nghĩa của harsh

Tính từ

  1. Thô, ráp, xù xì.
  2. Chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng).
  3. Chát (vị).
  4. Lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn.
  5. Gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn.

Dạng từ của harsh

So sánh hơnharsher
So sánh nhấtharshest
Ngôi thứ ba số ítharshes
Hiện tại phân từ (-ing)harshing
Quá khứ phân từharshed
Quá khứharshed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harsh

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của harsh

Câu hỏi thường gặp

harsh nghĩa là gì?

harsh (tính từ) nghĩa là thô, ráp, chói, khó nghe.

harsh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harsh: giọng Anh (UK) /ˈhɑːʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.