harsh
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑːʃ/
US/ˈhɑɹʃ/
giọng máy của trình duyệt
harsh nghĩa là thô, ráp, chói, khó nghe.
Nghĩa của harsh
Tính từ
- Thô, ráp, xù xì.
- Chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng).
- Chát (vị).
- Lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn.
- Gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn.
Dạng từ của harsh
| So sánh hơn | harsher |
| So sánh nhất | harshest |
| Ngôi thứ ba số ít | harshes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | harshing |
| Quá khứ phân từ | harshed |
| Quá khứ | harshed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harsh
Đồng nghĩa
coarsescabrousabrasiveirregularjaggedjaggyroughruggedrugosescraggyshaggedsquarroseunevenunsmoothcallous
Trái nghĩa
Họ từ của harsh
Câu hỏi thường gặp
harsh nghĩa là gì?
harsh (tính từ) nghĩa là thô, ráp, chói, khó nghe.
harsh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harsh: giọng Anh (UK) /ˈhɑːʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹʃ/.