TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harshness

US/ˈhɑːrʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

harshness nghĩa là tính thô ráp, tính xù xì, sự chói, tính khàn khàn.

Nghĩa của harshness

Danh từ

  1. Tính thô ráp, tính xù xì.
  2. Sự chói (mắt, tai); tính khàn khàn (giọng).
  3. Vị chát.
  4. Tính lỗ mãng, tính thô bỉ, tính thô bạo, tính cục cằn.
  5. Tính gay gắt; tính khe khắt, tính ác nghiệt, tính khắc nghiệt, tính cay nghiệt; tính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn.

Dạng từ của harshness

Số nhiềuharshnesses

Câu hỏi thường gặp

harshness nghĩa là gì?

harshness (danh từ) nghĩa là tính thô ráp, tính xù xì, sự chói, tính khàn khàn.

harshness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harshness: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrʃ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.