TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hart

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɑːt/ US/hɑɹt/ giọng máy của trình duyệt

hart nghĩa là hươu đực.

Nghĩa của hart

Danh từ

  1. Động vật học Hươu đực (từ 5 tuổi trở lên).

Dạng từ của hart

Số nhiềuhart

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hart

Đồng nghĩa

Họ từ của hart

Câu hỏi thường gặp

hart nghĩa là gì?

hart (danh từ) nghĩa là hươu đực.

hart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hart: giọng Anh (UK) /hɑːt/, giọng Mỹ (US) /hɑɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.