TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Harvard

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑɹvəɹd/ US/ˈhɑɹvəɹd/ giọng máy của trình duyệt

Harvard nghĩa là harvard.

Nghĩa của Harvard

Danh từ riêng

  1. Harvard.

Câu ví dụ với Harvard

  • I was accepted into Harvard. Tôi được nhận vào Harvard.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Harvard nghĩa là gì?

Harvard (danh từ riêng) nghĩa là harvard.

Harvard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Harvard: giọng Anh (UK) /ˈhɑɹvəɹd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹvəɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.