TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hasp

UK/hɑːsp/ US/hæsp/ giọng máy của trình duyệt

hasp nghĩa là yếm khoá, buộc sợi, con sợi.

Nghĩa của hasp

Danh từ

  1. Bản lề để móc khoá; yếm khoá.
  2. Ngành dệt Buộc sợi, con sợi.

Ngoại động từ

  1. Đóng tàu bằng khoá móc.

Dạng từ của hasp

Số nhiềuhasps
Ngôi thứ ba số íthasps
Hiện tại phân từ (-ing)hasping
Quá khứ phân từhasped
Quá khứhasped

Câu hỏi thường gặp

hasp nghĩa là gì?

hasp (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là yếm khoá, buộc sợi, con sợi.

hasp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hasp: giọng Anh (UK) /hɑːsp/, giọng Mỹ (US) /hæsp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.