TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hassle

UK/ˈhæsl̩/ US/ˈhæsl̩/ giọng máy của trình duyệt

hassle nghĩa là sự tranh cãi, làm phiền nhiễu, cãi cọ với ai.

Nghĩa của hassle

Danh từ

  1. Điều rắc rối phức tạp.
  2. Sự tranh cãi.

Ngoại động từ

  1. Làm phiền nhiễu.

Nội động từ

  1. To hassle with sb Cãi cọ với ai.

Dạng từ của hassle

Số nhiềuhassles
Ngôi thứ ba số íthassles
Hiện tại phân từ (-ing)hassling
Quá khứ phân từhassled
Quá khứhassled
So sánh hơnmore hassle
So sánh nhấtmost hassle

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hassle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hassle nghĩa là gì?

hassle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự tranh cãi, làm phiền nhiễu, cãi cọ với ai.

hassle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hassle: giọng Anh (UK) /ˈhæsl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈhæsl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.