haslet
UK/ˈheɪzlɪt/
US/ˈheɪzlɪt/
giọng máy của trình duyệt
haslet nghĩa là bộ lòng.
Nghĩa của haslet
Danh từ
- Bộ lòng (chủ yếu là lợn).
Dạng từ của haslet
| Số nhiều | haslets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haslet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
haslet nghĩa là gì?
haslet (danh từ) nghĩa là bộ lòng.
haslet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haslet: giọng Anh (UK) /ˈheɪzlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪzlɪt/.