TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haslet

UK/ˈheɪzlɪt/ US/ˈheɪzlɪt/ giọng máy của trình duyệt

haslet nghĩa là bộ lòng.

Nghĩa của haslet

Danh từ

  1. Bộ lòng (chủ yếu là lợn).

Dạng từ của haslet

Số nhiềuhaslets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haslet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

haslet nghĩa là gì?

haslet (danh từ) nghĩa là bộ lòng.

haslet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haslet: giọng Anh (UK) /ˈheɪzlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪzlɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.