TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haste makes waste

giọng máy của trình duyệt

haste makes waste nghĩa là dục tốc bất đạt, nôn nóng.

Nghĩa của haste makes waste

Tục ngữ

  1. Dục tốc bất đạt; nôn nóng, muốn nhanh thì thường hỏng việc, không đạt được kết quả.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haste makes waste

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với haste makes waste

  • Haste makes waste. Dục tốc bất đạt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

haste makes waste nghĩa là gì?

haste makes waste (tục ngữ) nghĩa là dục tốc bất đạt, nôn nóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.