TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hasten

UK/ˈheɪ.sn̩/ US/ˈheɪ.sn̩/ giọng máy của trình duyệt

hasten nghĩa là thúc làm gấp, giục mau lên, đẩy nhanh, vội.

Nghĩa của hasten

Ngoại động từ

  1. Thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên.
  2. Đẩy nhanh (công việc).

Nội động từ

  1. Vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp.
  2. Đi gấp, đến gấp.

Dạng từ của hasten

Ngôi thứ ba số íthastens
Hiện tại phân từ (-ing)hastening
Quá khứ phân từhastened
Quá khứhastened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hasten

Đồng nghĩa

Họ từ của hasten

Câu hỏi thường gặp

hasten nghĩa là gì?

hasten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thúc làm gấp, giục mau lên, đẩy nhanh, vội.

hasten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hasten: giọng Anh (UK) /ˈheɪ.sn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪ.sn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.