hastily
UK/ˈheɪstɪli/
US/ˈheɪstɪli/
giọng máy của trình duyệt
hastily nghĩa là vội vàng, hấp tấp.
Nghĩa của hastily
Phó từ
- Vội vàng, hấp tấp.
Dạng từ của hastily
| So sánh hơn | more hastily |
| So sánh nhất | most hastily |
Câu hỏi thường gặp
hastily nghĩa là gì?
hastily (phó từ) nghĩa là vội vàng, hấp tấp.
hastily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hastily: giọng Anh (UK) /ˈheɪstɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪstɪli/.