TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hastily

UK/ˈheɪstɪli/ US/ˈheɪstɪli/ giọng máy của trình duyệt

hastily nghĩa là vội vàng, hấp tấp.

Nghĩa của hastily

Phó từ

  1. Vội vàng, hấp tấp.

Dạng từ của hastily

So sánh hơnmore hastily
So sánh nhấtmost hastily

Câu hỏi thường gặp

hastily nghĩa là gì?

hastily (phó từ) nghĩa là vội vàng, hấp tấp.

hastily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hastily: giọng Anh (UK) /ˈheɪstɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪstɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.