TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hastiness

US/ˈheɪ.sti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

hastiness nghĩa là sự vội, sự vội vàng, sự hấp tấp, sự khinh suất.

Nghĩa của hastiness

Danh từ

  1. Sự vội, sự vội vàng, sự vội vã; sự nhanh chóng, sự gấp rút.
  2. Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.
  3. Sự nóng nảy.

Dạng từ của hastiness

Số nhiềuhastinesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hastiness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hastiness nghĩa là gì?

hastiness (danh từ) nghĩa là sự vội, sự vội vàng, sự hấp tấp, sự khinh suất.

hastiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hastiness: giọng Mỹ (US) /ˈheɪ.sti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.