TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hatches, catches, matches, dispaches

giọng máy của trình duyệt

hatches, catches, matches, dispaches nghĩa là Mục sinh tử giá thú (trên báo).

Nghĩa của hatches, catches, matches, dispaches

Cụm từ

  1. Mục sinh tử giá thú (trên báo).

Câu hỏi thường gặp

hatches, catches, matches, dispaches nghĩa là gì?

hatches, catches, matches, dispaches (cụm từ) nghĩa là Mục sinh tử giá thú (trên báo).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.