hatchery
UK/ˈhæt͡ʃəɹi/
US/ˈhæt͡ʃəɹi/
giọng máy của trình duyệt
hatchery nghĩa là nơi ấp trứng, nơi ương trứng.
Nghĩa của hatchery
Danh từ
- Nơi ấp trứng (gà).
- Nơi ương trứng (cá).
Dạng từ của hatchery
| Số nhiều | hatcheries |
Họ từ của hatchery
Câu hỏi thường gặp
hatchery nghĩa là gì?
hatchery (danh từ) nghĩa là nơi ấp trứng, nơi ương trứng.
hatchery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hatchery: giọng Anh (UK) /ˈhæt͡ʃəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhæt͡ʃəɹi/.