TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hatchery

UK/ˈhæt͡ʃəɹi/ US/ˈhæt͡ʃəɹi/ giọng máy của trình duyệt

hatchery nghĩa là nơi ấp trứng, nơi ương trứng.

Nghĩa của hatchery

Danh từ

  1. Nơi ấp trứng (gà).
  2. Nơi ương trứng (cá).

Dạng từ của hatchery

Số nhiềuhatcheries

Họ từ của hatchery

Câu hỏi thường gặp

hatchery nghĩa là gì?

hatchery (danh từ) nghĩa là nơi ấp trứng, nơi ương trứng.

hatchery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hatchery: giọng Anh (UK) /ˈhæt͡ʃəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhæt͡ʃəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.