hateful
UK/ˈheɪtfəl/
US/ˈheɪtfəl/
giọng máy của trình duyệt
hateful nghĩa là đầy căm thù, đầy căm hờn, đáng căm thù, đáng căm hờn.
Nghĩa của hateful
Tính từ
- Đầy căm thù, đầy căm hờn.
- hateful glancesnhững cái nhìn đầy căm thù
- Đáng căm thù, đáng căm hờn, đáng căm ghét.
- a hateful crimetội ác đáng căm thù
Dạng từ của hateful
| So sánh hơn | hatefuller |
| So sánh nhất | hatefullest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hateful
Đồng nghĩa
Họ từ của hateful
Câu hỏi thường gặp
hateful nghĩa là gì?
hateful (tính từ) nghĩa là đầy căm thù, đầy căm hờn, đáng căm thù, đáng căm hờn.
hateful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hateful: giọng Anh (UK) /ˈheɪtfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪtfəl/.