hatred
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈheɪtɹɪd
US/ˈheɪtɹɪd/
giọng máy của trình duyệt
hatred nghĩa là lòng căm thù, sự căm hờn, sự ghét, sự căm thù.
Nghĩa của hatred
Danh từ
- Lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét.
Dạng từ của hatred
| Số nhiều | hatreds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hatred
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với hatred
- She looked at him with hatred. Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hatred nghĩa là gì?
hatred (danh từ) nghĩa là lòng căm thù, sự căm hờn, sự ghét, sự căm thù.
hatred phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hatred: giọng Anh (UK) /ˈheɪtɹɪd, giọng Mỹ (US) /ˈheɪtɹɪd/.