TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hate

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/heɪt/ US/heɪt/ giọng máy của trình duyệt

hate nghĩa là lòng căm thù, sự căm hờn, căm thù, căm hờn.

Nghĩa của hate

Danh từ

  1. Thơ ca Lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét.

Ngoại động từ

  1. Căm thù, căm hờn, căm ghét, thù hận.
  2. Thông tục Không muốn, không thích.
    • I hate troubling youtôi rất không muốn làm phiền anh

Dạng từ của hate

Số nhiềuhates
Ngôi thứ ba số íthates
Hiện tại phân từ (-ing)hating
Quá khứ phân từhated
Quá khứhated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hate

Cụm từ, thành ngữ với hate

  • hate each other like poison — Ghét nhau như đào đất đổ đi.
  • hate speech — Ngôn từ thù địch, ngôn từ gây thù ghét.

Câu ví dụ với hate

  • Do good to those who hate you. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình.
  • Do you want me to hate you? Bạn muốn tôi ghét bạn sao?
  • Why does he hate you so much? Sao anh ấy lại ghét bạn đến vậy?
  • I hate it when people keep me waiting. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi.
  • I hate getting dressed up for special occasions. Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.
  • I used to hate Tom. Tôi từng ghét Tom.
  • I hate talking about politics. Tôi ghét nói về chính trị.
  • I hate going to school. Tôi ghét đi học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hate nghĩa là gì?

hate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lòng căm thù, sự căm hờn, căm thù, căm hờn.

hate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hate: giọng Anh (UK) /heɪt/, giọng Mỹ (US) /heɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.