haughtiness
US/ˈhɔ.ti.nəs/
giọng máy của trình duyệt
haughtiness nghĩa là tính kiêu kỳ, tính kiêu căng.
Nghĩa của haughtiness
Danh từ
- Tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn; thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn.
Dạng từ của haughtiness
| Số nhiều | haughtinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haughtiness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
haughtiness nghĩa là gì?
haughtiness (danh từ) nghĩa là tính kiêu kỳ, tính kiêu căng.
haughtiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haughtiness: giọng Mỹ (US) /ˈhɔ.ti.nəs/.