TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haughty

UK/ˈhɔːti/ US/ˈhɔti/ giọng máy của trình duyệt

haughty nghĩa là kiêu kỳ, kiêu căng.

Nghĩa của haughty

Tính từ

  1. Kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn.

Dạng từ của haughty

So sánh hơnhaughtier
So sánh nhấthaughtiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haughty

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

haughty nghĩa là gì?

haughty (tính từ) nghĩa là kiêu kỳ, kiêu căng.

haughty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haughty: giọng Anh (UK) /ˈhɔːti/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.